1.
Chọn 3 thiết bị đầu ra (Output Device).
2.
Bạn chờ khuyến mãi 5 phút trên một trang. Khi hết 5 phút, làm gì để nhanh chóng hiển thị giá mới?
3.
Trang web cho phép chơi game trực tuyến miễn phí thuộc loại nào?
4.
Tùy chọn nào là ví dụ về bắt nạt trên mạng (Cyberbullying)?
5.
Khi dùng từ đồng nghĩa để làm rõ mục tiêu tìm kiếm, bạn đang làm gì?
6.
Thiết bị nào dưới đây là thiết bị nhập (Input Device)? (Chọn 2)
7.
Với mỗi câu phát biểu về việc tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm trên web, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.
8.
Sau khi tìm không ra kết quả, chọn 2 bước để tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm.
9.
Địa chỉ của một trang Web được gọi là gì?
10.
Hãy phân loại thiết bị theo chức năng (Input/Output).
11.
Thuật ngữ nào chỉ kết quả mà máy tính tạo ra (thông tin, âm thanh, hình ảnh)?
12.
Trên máy tính bảng, chuột đã được thay thế bằng những tùy chọn nào? (Chọn 2)
13.
Những phát biểu nào đúng về tập tin đính kèm Email? (Chọn 2)
14.
Bạn đặt mua một Game mới nhưng đó là bản sao chép trái phép. Phản ứng phù hợp là gì?
15.
Những thông tin nào là một phần của dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint)?
16.
Ghép hướng dẫn thực hành phép xã giao trực tuyến với ví dụ tương ứng.
Gửi tin nhắn vào thời gian thích hợp.
Tôn trọng quyền riêng tư của người khác.
Hai người bạn trò chuyện về một bạn cùng lớp trong phần nhắn tin trực tiếp.
KÍNH GỬI THẦY/CÔ
Không trao đổi thông tin về người khác mà chưa hỏi ý kiến của họ.
Gửi tin nhắn trực tiếp cho giáo viên vào nửa đêm ngày cuối tuần.
Một bạn cùng lớp đăng ảnh về bạn mà chưa hỏi ý kiến.
Tránh ghi toàn chữ IN HOA.
17.
Trong sử dụng công nghệ ở trường, chọn 2 hành vi đúng đắn.
18.
Đâu là một thiết bị đầu vào (Input Device)?
19.
Đâu là một dạng phép xã giao trên môi trường kỹ thuật số?
20.
Chọn 2 đáp án thể hiện thông tin thuộc dấu chân kỹ thuật số (Digital Footprint).
21.
Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt web, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.
22.
Thiết bị vật lý nào lưu trữ thông tin cho hệ điều hành, phần mềm và phần cứng?
23.
Giáo viên đưa http://orchestramusic.org để sử dụng. Thứ được đưa là gì?
24.
Với mỗi phát biểu sau đây về dấu chân kỹ thuật số, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.
25.
Ghép thuật ngữ trình duyệt với định nghĩa tương ứng.
Tải lại (Reload)
Dấu trang (Bookmark)
Điều hướng (Navigate)
Biểu mẫu (Form)
Một cửa sổ/màn hình chứa nhiều trường/ô trống để nhập dữ liệu
Cung cấp bản mới nhất của trang web
Khám phá để nắm rõ một ứng dụng hoặc trang web
Lưu địa chỉ một trang web (đôi khi gọi Favorite)
26.
Phản ứng thích hợp nếu bạn bị bắt nạt trên mạng (Cyberbullying) là gì?
27.
Phần nào hỗ trợ chức năng cơ bản của máy tính và dùng để chạy các phần khác?
28.
Bạn đang đọc bài viết trên web và muốn tìm hiểu về người viết bài. Nên bấm liên kết nào?
30.
Định nghĩa nào mô tả hành động "điều hướng trên Internet"?
31.
Với mỗi phát biểu sau đây về cáp và kết nối không dây, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI.
32.
Có thể dùng loại kết nối nào để kết nối tai nghe không dây với máy tính xách tay?
33.
Bạn muốn sau này có thể truy cập lại trang web, bạn phải ...
34.
Bạn đang đọc tài liệu nghiên cứu thì trang bị đứng hẳn; để tiếp tục, bạn phải ...
35.
Để bắt đầu tìm kiếm, bạn phải ........... đến một trang trên Internet
36.
Cách nhanh nhất để quay lại một trang web sau đó là gì?
37.
Câu nào dưới đây là ví dụ về một URL?
38.
Khi tìm kiếm ban đầu không hiệu quả, bạn nên làm gì tiếp theo?
40.
Với mỗi câu phát biểu về phép xã giao thích hợp trên mạng, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
41.
Ở mỗi tình huống cần tạo danh sách, hãy chọn dạng danh sách phù hợp
42.
Giáo viên yêu cầu bạn tìm hiểu về rừng nhiệt đới rồi chia sẻ những điều học được với bạn cùng lớp thông qua một bài trình chiếu. Mục đích của bài trình chiếu này là gì?
43.
Ứng dụng nào được dùng để tạo bài trình chiếu?
44.
Mục đích của việc chỉnh sửa bài tập là gì?
45.
Như thế nào là cách giao tiếp thích hợp trong môi trường kỹ thuật số?
46.
Với mỗi ví dụ, hãy chọn CÓ nếu đó là ví dụ về kỹ năng hành xử đúng mực hoặc KHÔNG nếu không phải
47.
Bạn nên dùng định dạng nào để nhấn mạnh một từ trên trang web?
48.
Hãy ghép từng hoạt động trực tuyến từ danh sách ở bên phải sang mục đích tương ứng ở bên trái
Giải trí
Giao tiếp
Thông tin
Dùng Google Scholar để tìm kiếm một chủ đề cho bài tập
Gửi email cho giáo viên của bạn về bài tập bị thiếu
Xem đoạn video hài hước về một chú chó đi xe máy
49.
Với mỗi câu phát biểu về cách sử dụng ký hiệu/đánh số đầu dòng phù hợp trong tài liệu/bài trình chiếu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
50.
Bạn chuẩn bị bài trình chiếu dài 5 phút, mỗi trang chiếu có một hình ảnh. Bạn nên làm gì để cung cấp thông tin về từng hình ảnh?
51.
Phương thức nào dùng cho tin nhắn ngắn, không trang trọng và cần phản hồi nhanh?
52.
Phương thức nào dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì?
53.
Phương thức nào dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay?
54.
Bạn định trả lời vào một bài đăng trên diễn đàn hỏi về những sở thích cá nhân của mọi người. Phản hồi nào phù hợp nhất?
55.
Ghép thuật ngữ về tạo nội dung với định nghĩa tương ứng
Tiêu đề (Title)
Căn lề (Alignment)
Trang chiếu (Slide)
Trang (Page)
Một trang đơn lẻ của một bài trình chiếu
Cách sắp xếp hoặc đặt vị trí văn bản
Một đoạn mô tả ngắn về trang web xuất hiện ở phía trên đầu của cửa sổ trình duyệt
Một tài liệu có thể hiện bằng trình duyệt
56.
Ghép thuật ngữ định dạng với định nghĩa tương ứng
Đoạn văn bản (Paragraph)
Danh sách (List)
Đầu đề (Heading)
Một chuỗi các câu nói về một luận điểm hoặc chủ đề cụ thể
Một chuỗi các mục có ký hiệu hoặc số ở đầu
Một từ/cụm từ/câu tóm tắt nội dung sẽ trình bày ở phần tiếp theo
57.
Hãy chọn CÓ nếu nội dung trực tuyến sau đây nhằm mục đích giải trí, hoặc KHÔNG nếu không phải
58.
Bạn sắp đi một chuyến thực địa và giáo viên của bạn cần gửi giấy xin phép cho cả lớp. Theo bạn, giáo viên nên sử dụng phương thức giao tiếp nào?
59.
Với mỗi câu phát biểu sau đây về giao tiếp, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
60.
Bạn là thành viên của một diễn đàn trực tuyến chuyên thảo luận về môn bóng chày. Có một người đăng lên bình luận sau:
Tôi hiện sống ở New Jersey, nhưng từng sống ở Florida được hơn 40 năm. Florida Pythons sẽ luôn là đội tôi yêu.
Bạn quyết định trả lời bình luận này. Ở mỗi câu trả lời bên dưới, hãy chọn THÍCH HỢP hoặc KHÔNG THÍCH HỢP.
61.
Tập tin đính kèm email là gì?
62.
Với mỗi câu phát biểu về tính an toàn của nội dung kỹ thuật số, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
63.
Đâu là yếu tố cốt yếu để cộng tác thành công qua mạng?
64.
Như thế nào gọi là Hack (tấn công xâm nhập)?
65.
Với mỗi câu phát biểu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
66.
Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số không an toàn, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
67.
Một ví dụ về việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số một cách thích hợp trong trường học hoặc nơi làm việc là gì?
68.
Em hãy cho biết, tại sao phải cẩn thận với những gì được đăng trên Internet?
69.
Em hãy cho biết, tuỳ chọn nào sau đây là ví dụ về nghi thức trực tuyến phù hợp? (Chọn 2)
70.
Hai yếu tố để cộng tác thành công là gì? (Chọn 2)
71.
Bình duyệt (Peer review) là gì?
72.
Với mỗi câu phát biểu về nội dung kỹ thuật số không an toàn, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
73.
Việc bạn chia sẻ công việc với các bạn cùng lớp để nhận phản hồi được gọi là gì?
74.
Hãy ghép từng thiết bị điện tử sang khả năng thu hình/tiếng tương ứng
75.
Với mỗi câu phát biểu về hành vi Hack (tấn công xâm nhập) vào máy tính, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
76.
Với mỗi câu sau, hãy chọn CÓ nếu đó là ví dụ về bắt nạt trên mạng hoặc KHÔNG nếu không phải
77.
Đâu là 3 yếu tố cốt yếu để cộng tác thành công? (Chọn 3)
78.
Với mỗi câu phát biểu về việc xem màn hình lâu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI (phần 2)
79.
Khi nào sử dụng trò chuyện video là KHÔNG phù hợp?
80.
Phản ứng thích hợp nếu bạn bị bắt nạt trên mạng (Cyberbullying) là gì?
81.
Đâu là triệu chứng của Chấn thương do áp lực lặp đi lặp lại (RSI)?
82.
Câu nào là ví dụ về việc bình duyệt (peer review)?
83.
Với mỗi câu phát biểu sau đây, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
84.
Hãy ghép thuật ngữ với định nghĩa tương ứng
Dữ liệu cá nhân
Chấn thương do áp lực lặp đi lặp lại
Sử dụng phương tiện truyền thông theo cách cân bằng
Tên của bạn, địa chỉ của bạn, mật khẩu của bạn
Dùng bàn tay quá nhiều gây tổn thương cổ tay và ngón tay của bạn
Sử dụng thời gian trực tuyến và ngoại tuyến một cách lành mạnh
86.
Khi đang dùng mạng xã hội có người gửi cho bạn một vài dòng tin nhắn không phù hợp. Bạn nên phản ứng như thế nào cho phù hợp
87.
Bạn làm việc cho tiệm bánh Doe’s Bakery. Bạn đã thêm 4 ảnh mẫu vào tài liệu, nhưng thực tế chỉ cần 1. Bạn nên giữ lại hình nào?
88.
Bạn được yêu cầu tạo một bài trình chiếu về các chú chó đang chơi đùa. Hãy chọn hình ảnh phù hợp nhất
89.
Với mỗi câu phát biểu về các loại danh sách khác nhau, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
90.
Với mỗi câu phát biểu về cách thức định dạng tài liệu, ĐÚNG hoặc SAI.
91.
Với mỗi câu phát biểu về cách sử dụng hình ảnh phù hợp trong tài liệu/bài trình chiếu, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
92.
Hãy ghép từng phương thức giao tiếp từ danh sách ở bên phải sang tình huống phù hợp ở bên trái
Tin nhắn
Hội thảo truyền hình
Email
Dùng cho những tin nhắn có nội dung dài và không cần phản hồi ngay
Dùng cho những tin nhắn ngắn, không trang trọng, và cần phản hồi nhanh ngay cả khi người đó đang ở nhà
Dùng để giao tiếp và tương tác qua lại tức thì
93.
Bạn làm việc tại tiệm bánh Doe’s Bakery. Người chủ nhờ bạn đổi danh sách menu từ kiểu có ký hiệu đầu hàng thành đánh số. Trên tài liệu Word, đâu là danh sách có ký hiệu đầu hàng?
94.
Hãy ghép từng thuật ngữ về tạo nội dung từ danh sách bên phải sang định nghĩa tương ứng bên trái
Căn lề (Alignment)
Tiêu đề (Title)
Trang (Page)
Trang chiếu (Slide)
Cách sắp xếp hoặc đặt vị trí văn bản
Một đoạn mô tả ngắn về trang web xuất hiện ở phía trên đầu của cửa sổ trình duyệt
Một tài liệu có thể hiện bằng trình duyệt
Một trang đơn lẻ của một bài trình chiếu
95.
Hãy ghép từng thuật ngữ từ danh sách ở bên phải sang định nghĩa tương ứng ở bên trái
Căn lề (Alignment)
Đầu đề (Heading)
Đoạn văn bản (Paragraph)
Danh sách (List)
Kiểm soát cách hiển thị và hướng của một mục, ví dụ như đoạn văn hoặc hình ảnh
Một từ, cụm từ hoặc câu tóm tắt nội dung sẽ trình bày ở phần tiếp theo
Một chuỗi các mục có ký hiệu hoặc số ở đầu
Một chuỗi các câu đều liên quan đến một chủ đề duy nhất
96.
Hãy ghép từng ví dụ về nội dung trực tuyến từ danh sách bên phải sang mục đích tương ứng bên trái
Giao tiếp
Cung cấp thông tin
Giải trí
Phần mềm/ứng dụng nhắn tin tức thời (Instant Message)
Trò chơi trực tuyến
Trang hướng dẫn
97.
Hãy ghép từng thuật ngữ về tạo nội dung từ danh sách bên phải sang định nghĩa tương ứng
Đoạn văn (Paragraph)
Căn lề (Alignment)
Tiêu đề (Title)
Tóm tắt (các) ý chính trong nội dung của bạn
Tính năng cho phép người dùng căn đều từng dòng văn bản
Một chuỗi các câu nói về một luận điểm hoặc chủ đề cụ thể
98.
Xác định tiêu đề trong đoạn văn sau:
99.
Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tuỳ chọn
100.
Với mỗi câu phát biểu về quy tắc chọn hình ảnh phù hợp trong tài liệu và bài trình chiếu hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI
101.
Hãy ghép từng phương thức giao tiếp từ danh sách ở bên phải sang ví dụ phù hợp ở bên trái
Tin nhắn văn bản (Text messaging)
Nhắn tin trong ứng dụng (In-app messaging)
Email
Trò chuyện bằng video (Video chatting)
Dùng điện thoại di động để cho ai đó biết bạn sẽ đến muộn so với giờ đã hẹn
Một buổi họp mặt trực tiếp (dạng live) với một nhóm người thân hiện đang sống ở những nơi khác nhau trên thế giới
Trò chuyện (Chat) với bạn bè khi đang chơi điện tử
Gửi bài tập đã hoàn thành với nhiều tài liệu đính kèm cho giáo viên