IC3 GS6 SPARK LEVEL 2 TEST 2 Đây là bài ôn tập kiến thức IC3 Spark cho học sinh lớp 4, bài này bao gồm các kiến thức đã được học từ bài 9 đến bài 18. Nếu học sinh thi lấy chứng chỉ IC3 đề nghị Thầy/Cô nên cho học sinh làm bài ôn tổng hợp trong mục trắc nghiệm Họ Và Tên Lớp Trường 1. Trong các tùy chọn sau, tùy chọn nào là định nghĩa cho hành động "điều hướng trên Internet"? Nhấp và xem qua các tài nguyên. Gửi dữ liệu hoặc tập tin từ máy tính của bạn. Cập nhật những gì đang được hiển thị. Lưu URL để tham khảo trong tương lai. None 2. Em muốn mua một vật phẩm mới cho trò chơi trực tuyến yêu thích của mình và vật phẩm đó sẽ được khuyến mãi trong 5 phút nữa. Em đã mở sẵn trang Web trò chơi và chờ đợi. Khi hết 5 phút, em nên làm gì để nhanh chóng hiển thị mức giá mới? Tải lại trang Đánh dấu trang đó In trang đó ra Gửi Email cho công ty bán hàng None 3. Bạn cần hoàn thành một dự án nghiên cứu, vì vậy bạn mở trình duyệt web trên máy tính để bắt đầu làm. Hoàn thành các câu dưới đây bằng cách lựa chọn đúng tùy chọn từ mỗi danh sách bên phải. Để bắt đầu tìm kiếm, bạn phải____________một trang trên Internet. Bạn muốn sau này có thể truy cập lại vào trang web, nên bạn______________trang web. Bạn đang đọc tài liệu nghiên cứu thì trang bị đứng hoàn toàn, nên bạn phải____________trang đó. đánh dấu trang tải lại điều hướng đến 4. Gọi là gì khi bạn buộc một trình duyệt truy xuất một trang web từ máy chủ thay vì tải nó từ bộ đệm? Điều hướng (Navigating) Đánh dấu trang (Bookmarking) Gửi biểu mẫu (Submitting a form) Tải lại (Reloading) None 5. Bạn nên làm gì nếu trang web chỉ tải được một nửa? Khởi động lại máy tính. Hãy thử lại vào một ngày khác. Dừng lại, tạm dừng, nói chuyện với người lớn. Tải lại trang web. None 6. Cách nhanh nhất để quay lại một trang web sau đó là gì? Viết URL trên một tờ giấy. In toàn bộ trang web. Nói với một người bạn về trang web bạn tìm thấy. Tạo dấu trang. None 7. Nếu muốn lưu trang web để quay lại sau thì bạn có thể làm gì? Đánh dấu trang (Bookmark) cho URL đó. Cố nhớ vào lần đăng nhập tới. Nói cho một người bạn biết. Nhờ ai đó gợi nhắc cho bạn. None 8. Em hãy ghép nối từng định nghĩa ở cột bên trái sang tương ứng với thuật ngữ ở cột bên phải. Khám phá để nắm rõ một ứng dụng hoặc trang Web. Cung cấp bản mới nhất của trang Web. Lưu địa chỉ một trang Web trong danh sách yêu thích (Favorite). Một cửa sổ hoặc màn hình chứa rất nhiều trường hoặc ô trống để nhập dữ liệu. Biểu mẫu (Form) Khám phá để nắm rõ một ứng dụng hoặc trang Web. Tải lại (Reload) Dấu trang (Bookmark) 9. Với mỗi câu phát biểu về trình duyệt Web, em hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. ĐÚNG SAI Chức năng tải lại cho phép người dùng truy cập một trang Web mà họ thường xem. Tự động điền (Autofill) cho phép trình duyệt tự điền thông tin mà không phải gõ lại. Dấu trang (Bookmark) cho phép người dùng điều hướng lại các trang Web yêu thích của họ. 10. Em hãy chọn CÓ nếu là tùy chọn nhằm mục đích giải trí hoặc chọn KHÔNG nếu không phải. CÓ KHÔNG Sách điện tử Lời chứng thực (Testimonial) Hướng dẫn sử dụng Meme 11. Em hãy cho biết, trang Web cho phép chơi Game trực tuyến miễn phí là loại trang Web gì? Giao tiếp Mạng xã hội Giải trí Thông None 12. Em hãy ghép nối từng ví dụ về nội dung trực tuyến ở bên phải với mục đích tương ứng ở bên trái. Giải trí Cung cấp thông tin Giao tiếp Trò chơi trực tuyến Trang hướng dẫn Phần mềm/ứng dụng nhắn tin tức thời (Instant Message) 13. Với mỗi câu phát biểu, em hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. ĐÚNG SAI Mục đích của Video hài hước là để cung cấp thông tin. Mục đích của việc gửi Email là để giao tiếp. Mục đích của các bài báo tin tức trên mạng là để giải trí. 14. Giáo viên yêu cầu em tìm hiểu về rừng mưa nhiệt đới và chia sẻ những điều học được với bạn cùng lớp thông qua một bài trình chiếu. Mục đích của bài trình chiếu này là gì? Để cung cấp thông tin Để giải trí Để giao tiếp Để thuyết phục None 15. Em hãy ghép nối từng hoạt động trực tuyến ở bên trái với mục đích tương ứng ở bên phải. Dùng Google Scholar để tìm kiếm một chủ đề cho bài tập. Gửi Email cho giáo viên của em về bài tập bị thiếu. Xem đoạn Video hài hước về một chú chó đi xe máy. Giải trí Giao tiếp Thông tin 16. Khi bắt đầu làm dự án nghiên cứu, giáo viên gửi cho em https://www.natgeokids.com để sử dụng. Em hãy cho biết, em đã được nhận gì từ giáo viên? Một tác giả Một URL Mã nguồn Tiêu đề một trang None 17. Khi nghiên cứu để làm bài tập, em tìm thấy một trang Web có thông tin liên quan mà em muốn dùng. Giáo viên yêu cầu em đính kèm URL đó vào bài nộp. Tùy chọn nào bên dưới là ví dụ về một URL? www.natgeokids http://www.natgeokids.com/visit-the-mountains com.NatgeoKids.www NatgeoKids.com None 18. Em đang đọc một bài viết trên trang Web. Bên dưới bài viết đó có nhiều đường liên kết cung cấp thêm thông tin ngoài. Em nên nhấp vào liên kết nào để tìm hiểu về người viết bài báo? Điều khoản sử dụng (Terms of Use) Chính sách quyền riêng tư (Privacy Policy) Tác giả (Author) Phiên bản di động (Mobile Version) None 19. Với mỗi câu phát biểu về việc tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm trên web, hãy chọn ĐÚNG hoặc SAI. ĐÚNG SAI Khi thêm từ "OR" (hoặc), công cụ tìm kiếm sẽ kết hợp nhiều kết quả tìm kiếm thành một. Công cụ tìm kiếm thực hiện tìm theo đúng trình tự từ khóa mà bạn nhập vào. Kết quả tìm kiếm trả phí (quảng cáo) trông giống các kết quả tìm kiếm không trả phí và được sắp xếp chung với nhau. 20. Bạn chạy xong một lượt tìm kiếm trên web, nhưng không tìm được kết quả mình cần. Bạn nên thực hiện 2 bước nào để giúp tinh chỉnh phạm vi tìm kiếm? Dùng từ đồng nghĩa hoặc các từ thay thế khác. Nhấp vào một quảng cáo. Thử lại mà không thay đổi gì cả. Dùng các bộ lọc. 21. Em đang tìm một số thông tin trên mạng nhưng kết quả trả về không cung cấp thông tin mà em cần. Em nên làm gì? Dùng từ đồng nghĩa để thay đổi thuật ngữ tìm kiếm. Đóng trình duyệt của em. Bấm vào đường liên kết của những kết quả quảng cáo. Kiểm tra kết nối Internet của em. None 22. Bạn cần thông tin về một chủ đề cụ thể cho trường học, nhưng tìm kiếm ban đầu của bạn không trả lại bất kỳ kết quả hữu ích nào. Bạn nên thử gì tiếp theo? Nhấp vào quảng cáo được đề xuất. Gửi email cho giáo viên của bạn về việc thay đổi chủ đề. Từ bỏ và sử dụng một cuốn sách. Tinh chỉnh tìm kiếm của bạn. None 23. Khi bạn sử dụng từ đồng nghĩa để làm rõ mục tiêu tìm kiếm, bạn đang làm gì? Bỏ qua các quảng cáo trong một công cụ tìm kiếm. Làm cho phạm vi tìm kiếm càng rộng càng tốt. Giới hạn kết quả tìm kiếm chỉ cho các trang web giáo dục. Sử dụng các từ tương tự hoặc giống với tìm kiếm ban đầu để tinh chỉnh kết quả. None 24. Em hãy cho biết, chương trình nào sau đây sử dụng từ khóa để tìm kết quả trong các trang Web trên Internet? Diễn đàn (Forum) Phần mềm diệt Virus (Anti-virus software) Trình chặn cửa sổ bật lên (Pop-up blocker) Công cụ tìm kiếm (Search Engine) None 25. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là ví dụ về công cụ tìm kiếm? (Chọn 2) Bing Google Firefox Safari 26. Tại sao có thể nói là hữu ích khi sử dụng từ đồng nghĩa trong tìm kiếm của bạn? Để tinh chỉnh hoặc mở rộng kết quả tìm kiếm. Nó thu hẹp tìm kiếm chỉ các trang web giáo dục. Kết quả tìm kiếm không chính xác nếu không. Nó loại bỏ quảng cáo trong kết quả tìm kiếm. None 27. Em hãy cho biết, tùy chọn nào sau đây là đúng khi nói về tập tin đính kèm Email? (Chọn 2) Em chỉ có thể đính kèm một tập tin cho mỗi Email. Người nhận Email có thể tải xuống tập tin đính kèm. Các tập tin như hình ảnh, Video và tài liệu có thể được đính kèm. Không có giới hạn về kích thước của các tập tin đính kèm. 28. Đâu KHÔNG phải là ví dụ về thông tin đăng nhập có thể được sử dụng để xác thực người dùng? Cookies Mật khẩu (Password) Vân tay (Fingerprint) Nhận diện giọng nói (Voice recognition) None 29. Em hãy cho biết điều nào sau đây là sự khác biệt giữa Wiki và Forum? Wiki cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Forum thì không. Wiki là một phần của trang Web, trong khi Forum tạo nên toàn bộ trang Web. Forum là một phần của trang Web, trong khi Wiki tạo nên toàn bộ trang Web. Forum cho phép em nói về một chủ đề cụ thể trong khi Wiki thì không. Back Submit Clear form None 30. Hãy chọn đúng chức năng của các nút bấm trên trình duyệt. Nút số 1 Nút số 2 Nút số 3 Nút số 4 Nút số 5 Nút số 6 Trang chủ của trình duyệt Trở lại trang trước. Tiến tới trang vừa quay lui Tải lại trang web URL thanh địa chỉ, tìm kiếm Đánh dấu trang (Bookmark, Favorites)) 31. Thanh địa chỉ của trình duyệt web dùng để làm gì? (chọn 2) Hiển thị tiêu đề trang web Nhập địa chỉ trang web muốn truy cập Hiển thị lịch sử duyệt web Lưu trữ các trang web yêu thích Bấm từ khóa để tìm kiếm 32. Bạn hãy cho biết, công cụ nào của trình duyệt cho phép truy cập vào các trang Web yêu thích? Back Settings Home Bookmarks None 33. Thẻ trên trình duyệt Web là gì? Là những nút chức năng trên trình duyệt Web Là những cửa sổ hiển thị nội dung trên trình duyệt Web Là những phần nội dung được hiển thị trên trình duyệt Web Tất cả các đáp án trên None 34. Một trong những giáo viên của bạn nói rằng bạn nên thay đổi cài đặt trình duyệt của mình để sử dụng chế độ duyệt web ở chế độ riêng tư. Lợi ích của việc duyệt web ở chế độ riêng tư là gì? Đăng nhập máy tính và mật khẩu của bạn bị vô hiệu hóa. Không có lịch sử, cookie, mật khẩu hoặc tệp tạm thời nào được ghi lại trên máy tính. Không thể nhìn thấy các gói được gửi/nhận qua mạng trường học của bạn. Tên của bạn được giữ kín. None 35. Tên trình duyệt do Việt Nam phát triển? Mozilla Firefox Safari Google Chrome Opera Cốc cốc None 36. Làm thế nào để di chuyển đến một URL khác trong trình duyệt web? Nhập địa chỉ URL vào thanh địa chỉ và nhấn Enter Nhấp chuột vào nút "Back" Nhấp chuột vào nút "Refresh" Tắt máy tính và bật lại None 37. Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt web, hãy chọn phát biểu đúng.. Trình duyệt web là Internet. Trình duyệt web là công cụ tìm kiếm (search engines). Trình duyệt web là các ứng dụng phần mềm lấy và trình bày thông tin từ World Wide Web. Trình duyệt web sử dụng URL để kết nối với các tài nguyên như trang web, hình ảnh và video. 38. Em nên nhập www.companypro.net vào vị trí nào trên trình duyệt Web để có thể truy cập trực tiếp đến trang Web? Nhấp chuột vào hình ảnh để chọn vị trí phù hợp. Vị trí A Vị Trí B None Time's up