Close Menu
    Facebook Pinterest YouTube LinkedIn Flickr
    Tiêu điểm :
    • Hướng dẫn cài đặt và sử dụng Veyon
    • ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 5
    • ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 4
    • ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 3
    • ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 2
    • ÔN TẬP HK2 TIN HỌC LỚP 1
    • Google Takeout – Tải toàn bộ dữ liệu Google về máy tính
    • Remove Learn about this picture icon Windows 10 11
    Facebook YouTube Pinterest Flickr LinkedIn X (Twitter) Instagram WhatsApp
    EM YÊU TIN HỌC
    Em yêu tin học
    • 🏡Home
      • Giới Thiệu
      • Thông Báo
    • Trắc Nghiệm
    • Lập trình
      • Lập Trình Python
      • Lập trình với Scratch
      • Lập trình với Pascal
        • Bài tập Pascal
      • Lập trình với MSWLogo
    • Chuyên Mục
      • MOS
        • WORD
      • Kỹ năng mềm
      • Mạng
      • Hệ thống
      • Office
      • Excel
      • Giải Trí
        • Bài viết hay
        • Âm nhạc
        • Truyện cười
        • Lãng đãng
    • Chia Sẻ
      • Xóa Bios Password
      • Ebooks hay
      • Phần mềm hay
      • Tình huống sư phạm
      • Tài liệu IC3
    • 💥Khóa Học
    • Mario
    EM YÊU TIN HỌC

    01. Ôn Tập IC3 GS6 Level 1.

    Em Yêu Tin HọcBy Em Yêu Tin Học10 Tháng 12, 2025Updated:10 Tháng 12, 2025Không có bình luận1 Min Read
    Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email

    EM YÊU TIN HỌC

    Em yêu tin học

    Bạn Đang Làm Bài Trắc Nghiệm 01. Ôn Tập IC3 GS6 Level 1.
    Lớp 6

    Bài trắc nghiệm này được chúng tôi tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau, tuy nhiên một số câu hỏi dạng kéo thả đôi khi vẫn không thể chấm điểm. Các bạn nên sử dụng EDGE và cập nhật trình duyệt lên phiên bản mới nhất.

    Lưu ý: Các bạn nên làm một lần theo kiến thức hiểu biết của mình rồi nộp bài sau đó xem lại đáp án và củng cố lại những kiến thức mình chưa nắm rõ.

    Do có nhiều câu hỏi nên một số đáp án có thể bị sai sót, nếu phát hiện hãy giúp chúng tôi để lại bình luận về những câu chưa đúng nhé.

    1. 
    Ghép nối từng tên bộ phận phần cứng ở cột bên trái và hình ảnh tương ứng ở cột bên phải.

    SSD ổ cứng thể rắn
    Mainboard
    HDD ổ cứng cơ
    CPU
    2. 
    Máy tính để bàn sử dụng phần cứng nào để lưu trữ dữ liệu lâu dài?

    3. 
    Đối với mỗi phát biểu liên quan đến thiết bị nhập, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau:

    Đúng Sai
    Chuột là thiết bị nhập.
    Màn hình là một thiết bị nhập.
    Loa là một thiết bị nhập.
    Bàn phím là một thiết bị nhập.
    Micro là một thiết bị nhập.
    Headphone là một thiết bị xuất.
    Máy in là một thiết bị xuất.
    Máy quét là một thiết bị xuất.
    Headset vừa là thiết bị nhập, vừa là thiết bị xuất.
    4. 
    Xác định đúng chức năng của các thiết bị sau.

    Nhập Xuất
    Keyboard
    Microphones
    Printer
    Scanner
    Webcam
    5. 
    Ba tùy chọn nào là thiết bị nhập khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng?

    6. 
    Ba tùy chọn nào là thiết bị xuất khi được kết nối với máy tính không có màn hình cảm ứng? (Chọn 3)

    7. 
    Ghép từng loại thiết bị kết nối với các tên gọi tương ứng.

    Micro USB

    USB-C

    USB
    Lightning
    8. 
    Quan sát hình ảnh. Chọn phát biểu Đúng hoặc Sai trong phát biểu dưới đây:

    Đúng Sai
    Hình A: Là một USB thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.
    Hình B: Là một Micro USB thường được sử dụng trên điện thoại, tai nghe, thiết bị Bluetooth và Pin dự phòng.
    Hình C: Là một trình kết nối Firewire được sử dụng với iPhone.
    Hình D: Là đầu nối Lightning được sử dụng với các sản phẩm của Apple.
    Hình E: Là một USB-C thường được sử dụng trên các thiết bị mới hơn.
    9. 
    Quan sát hình ảnh sau để xác định các loại cổng kết nối. Ghép với tên loại cổng kết nối tương ứng:

    HDMI Port

    Audio Port

    Display Port

    USB Port

    Ethernet Port

    10. 
    Bạn dự định mua một thiết bị máy tính cầm tay. Thiết bị phải có khả năng chạy bằng pin và phải được trang bị bàn phím vật lý tích hợp. Hai tùy chọn nào là thiết bị đáp ứng được những yêu cầu trên? (Chọn 2)

    11. 
    Với mỗi loại phần mềm, hãy xác định xem đó là phần mềm hệ thống hay phần mềm ứng dụng.

    Hệ thống Ứng dụng
    Trình duyệt Web
    Bộ phát đa phương tiện
    Trình điều khiển Card đồ họa
    Trình quản lí phân vùng ổ đĩa
    12. 
    Bạn cần xác định các chức năng do Hệ điều hành của máy tính quản lí. Với mỗi tác vụ dưới đây, hãy chọn HĐH nếu đó là tác vụ do Hệ điều hành (HĐH) quản lí và chọn Ứng dụng nếu không phải.

    Hệ điều hành Ứng dụng
    Chỉnh sửa tập tin văn bản.
    Tìm kiếm trên Internet.
    Cấp phát tài nguyên phần cứng.
    Giao tiếp với các thiết bị ngoại vi.
    13. 
    Tương ứng với mỗi Hệ điều hành, hãy chọn Công ty hoặc Tổ chức phát triển tương ứng.

    Google Apple Microsoft
    Android
    iOS
    Mac OS
    Chrome OS
    Windows
    14. 
    Đối với mỗi phát biểu liên quan đến Hệ điều hành trên thiết bị di động, hãy chọn Đúng hoặc Sai với mỗi phát biểu sau:

    Đúng Sai
    Hệ điều hành cài trên khoảng 70% thiết bị di động trên thế giới là Android.
    Hệ điều hành iOS được cài trên thiết bị di động trên thế giới khoảng 30%.
    iOS có nhiều ứng dụng hơn cho Android.
    Apps trên iOS thường gặp ít vấn đề bảo mật hơn Apps trên Android.
    15. 
    Điều nào đúng với Hệ điều hành Linux? (Chọn 3)

    16. 
    Có ba Hệ điều hành máy tính để bàn chính: Windows, MacOS và Linux. Các hệ điều hành này có chung các chức năng chính là gì? (Chọn 3)

    17. 
    Bạn cần xác định các tính năng tiêu chuẩn của thanh tác vụ trong Hệ điều hành Windows. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu có thể thực hiện hành động từ thanh tác vụ hoặc chọn Không nếu không thể.

    Có Không
    Khởi động trình quản lí tác vụ
    Điều chỉnh âm lượng đầu ra âm thanh
    Hiển thị cài đặt kết nối mạng
    Thu nhỏ tất cả các chương trình đang mở để hiển thị màn hình
    18. 
    Đối với mỗi câu liên quan đến các chức năng cơ bản của trình duyệt Web, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu dưới đây.

    Đúng Sai
    Trình duyệt Web là Internet.
    Trình duyệt Web là công cụ tìm kiếm.
    Trình duyệt Web là các ứng dụng phần mềm nhận và trình bày thông tin từ World Wide Web.
    Trình duyệt Web sử dụng URL để kết nối các tài nguyên như trang Web, hình ảnh và Video.
    19. 
    Bạn cần xác định mục đích của các công cụ trình duyệt Web phổ biến. Ghép từng công cụ từ danh sách bên phải sang hành động tương ứng ở bên trái:

    Nút làm mới (Refresh button)
    Nút quay lại (Back button)
    Lịch sử (History)
    Hộp địa chỉ (Address box)
    Tải lại trang Web hiện tại
    Hiển thị lại một trang Web đã truy cập trước đó
    Liệt kê các trang Web bạn đã truy cập gần đây
    Hiển thị URL của trang Web hiện tại
    20. 
    Bạn cần lưu danh sách các trang Web để có thể dễ dàng quay trở lại vào lần sau. Bạn nên sử dụng tính năng nào của trình duyệt Web?

    21. 
    Ghép từng thiết bị lưu trữ với định nghĩa tương ứng.

    Ổ USB
    Ổ đĩa cứng thể rắn (SSD)
    Ổ đĩa cứng (HDD)
    Ổ đĩa cứng di động
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu cơ điện tử bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng đĩa từ quay nhanh.
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài hoạt động dựa trên kết nối USB với máy tính.
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên trong giúp lưu trữ và truy xuất dữ liệu bằng bộ nhớ Flash.
    Thiết bị lưu trữ dữ liệu bên ngoài gọn nhẹ, sử dụng bộ nhớ Flash.
    22. 
    Bạn có một máy tính để bàn và muốn tăng tốc độ của nó để có trải nghiệm chơi game tốt hơn. Bạn quyết định tăng thêm bộ nhớ. Đó là bộ nhớ nào? (Chọn 2)

    23. 
    Bạn chụp rất nhiều ảnh và cần thêm dung lượng lưu trữ. Bạn quyết định mở rộng lưu trữ dữ liệu trên máy tính của mình. Bạn chọn thiết bị lưu trữ nào? (Chọn 3)

    24. 
    Loại USB nào có đầu nối có thể đảo ngược khi sử dụng?

    25. 
    Tùy chọn nào là câu phát biểu đúng về các ứng dụng dựa trên môi trường Web?

    26. 
    Ghép nối từng thuật ngữ ở cột bên trái với định nghĩa tương ứng ở cột bên phải:

    App
    Desktop Application
    Application
    Web-based Application
    Chạy từ đám mây. Bao gồm các biểu mẫu trực tuyến, giỏ hàng, trình xử lý văn bản, bảng tính, chỉnh sửa video và ảnh, chuyển đổi tập tin, quét tập tin và các chương trình Email như Gmail,...
    Phải được cài đặt trên máy tính trước khi nó có thể chạy.
    Được thiết kế để thực hiện nhiều chức năng khác nhau.
    Được thiết kế cho một mục đích duy nhất và thực hiện một chức năng duy nhất. Ứng dụng là phiên bản nhẹ của ứng dụng phần mềm thường được thiết kế để chạy trên điện thoại thông minh và máy tính bảng.
    27. 
    Ghép nối từng thuật ngữ ở cột bên trái với định nghĩa tương ứng ở cột bên phải:

    Phần mềm trình chiếu
    Hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu
    Ứng dụng bảng tính
    Trình duyệt Web
    Phần mềm xử lý văn bản
    Lưu trữ, sắp xếp, điều khiển và điều chỉnh các tập hợp thông tin liên quan.
    Hiển thị văn bản, hình ảnh và thông tin đa phương tiện dưới dạng trình chiếu điện tử.
    Nhập, chỉnh sửa, định dạng và xuất văn bản ở định dạng tài liệu.
    Sắp xếp, phân tích cũng như lưu trữ dữ liệu số và văn bản, tính toán và hiển thị dữ liệu dưới dạng biểu đồ.
    Truy cập thông tin trên Internet.
    28. 
    Với mỗi câu phát biểu về phần mềm mã nguồn mở, hãy chọn Đúng hoặc Sai:

    Đúng Sai
    Tất cả phần mềm miễn phí đều là phần mềm mã nguồn mở.
    Bất kì ai cũng có thể kiểm tra, sửa đổi và cải tiến mã nguồn của phần mềm mã nguồn mở.
    Bạn phải đồng ý với Thỏa thuận cấp phép Người dùng cuối trước khi sử dụng phần mềm mã nguồn mở.
    29. 
    Đối với mỗi phát biểu liên quan đến phần mềm nguồn mở và độc quyền, hãy chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi phát biểu sau:

    Đúng Sai
    Mã nguồn mở đề cập đến mã nguồn phần mềm có sẵn cho mọi người truy cập và sửa đổi.
    Phần mềm độc quyền đề cập đến phần mềm được sở hữu bởi một cá nhân hoặc một công ty đã phát triển nó.
    Phần mềm độc quyền thường miễn phí.
    Phần mềm nguồn mở thường được bán thương mại.
    Phần mềm độc quyền thường có hỗ trợ kỹ thuật.
    Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.
    30. 
    Phần mềm nguồn mở thường không có hỗ trợ kỹ thuật hoặc chỉ được hỗ trợ bởi các diễn đàn cộng đồng.

    31. 
    Ba phát biểu nào dưới đây đúng với phần mềm nguồn mở? (Chọn 3)

    32. 
    Với mỗi câu phát biểu về hệ điều hành Android, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

    Đúng Sai
    Android là phần mềm mã nguồn mở.
    Android là hệ điều hành dành cho máy tính để bàn.
    Android là hệ điều hành dựa trên nền tảng Linux.
    33. 
    Bạn chụp ảnh kỷ yếu cho trường bằng điện thoại. Bạn chụp hơn 50 bức ảnh mỗi ngày. Bạn cần sử dụng phương pháp nhanh nhất và đáng tin cậy nhất để sao lưu các bức ảnh và xóa chúng khỏi điện thoại mỗi ngày. Bạn nên làm gì?

    34. 
    Cơ sở hạ tầng mạng là gì?

    35. 
    Điều nào sau đây sẽ là đặc điểm của cơ sở hạ tầng mạng tốt cho trường học?

    36. 
    Với mỗi câu phát biểu về những lợi ích của cơ sở hạ tầng mạng chất lượng, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

    Đúng Sai
    Đảm bảo rằng học sinh có thể kết nối thông suốt với mạng của nhà trường.
    Cho phép học sinh kết nối với phòng máy tính của nhà trường từ mọi nơi.
    Hỗ trợ mở rộng hệ thống mạng của nhà trường mà không cần thiết kế lại khi số lượng học sinh tăng lên.
    37. 
    Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa Internet và Intranet, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

    Đúng Sai
    Internet thuộc quyền sở hữu riêng của các tổ hợp công ty liên doanh.
    Intranet an toàn hơn so với kết nối Internet.
    Intranet không giới hạn số lượng người dùng và bất kỳ ai cũng có thể truy cập được.
    38. 
    Thiết bị nào chuyển đổi dữ liệu từ kỹ thuật số (Digital) sang tương tự (Analog) và ngược lại để truyền tín hiệu qua mạng?

    39. 
    Ghép nối từng khái niệm kết nối mạng với định nghĩa tương ứng:

    Digital Subscriber Line (DSL)
    Cable Service
    Network Adapter
    Ethernet
    Modem
    Một công nghệ mạng chạy trên đường dây điện thoại.
    Bảng mạch cho phép máy tính để bàn kết nối với mạng.
    Một thiết bị gửi và nhận thông tin giữa nhà của bạn và ISP thông qua đường dây điện thoại, cáp quang hoặc cáp đồng trục TV.
    Công nghệ kết nối các máy tính với nhau trong mạng cục bộ. Nó là một công nghệ có dây. Kết nối Ethernet thường nhanh hơn kết nối Wi-Fi và cung cấp độ tin cậy và bảo mật cao hơn.
    Một công nghệ mạng chạy trên cáp đồng trục của TV.
    40. 
    Với mỗi câu phát biểu về sự khác biệt giữa mạng có dây và không dây, hãy chọn Đúng hoặc Sai.

    Đúng Sai
    Kết nối Wi-Fi được mã hóa an toàn hơn so với kết nối Ethernet.
    Kết nối Wi-Fi thường ít xảy ra độ trễ khi truyền dữ liệu hơn so với kết nối Ethernet.
    Kết nối Ethernet thường cung cấp tốc độ kết nối mạng nhanh hơn kết nối Wi-Fi.
    41. 
    Bạn đang phân vân để quyết định kết nối Internet với máy tính xách tay của mình bằng Wi-Fi hay kết nối có dây. Hai ưu điểm của mạng có dây so với mạng Wi-Fi là gì? (Chọn 2)

    42. 
    Bạn muốn sử dụng điện thoại thông minh của mình để duyệt Internet. Một điện thoại thông minh có thể kết nối Internet bằng cách nào? (Chọn 2)

    43. 
    Bạn đang gặp khó khăn khi gửi và nhận thông tin. Làm cách nào bạn có thể xác định xem thiết bị của mình có được kết nối với Internet hay không?

    clock.png

    Time's up

    Share. Facebook Twitter Pinterest LinkedIn Tumblr Email
    Previous Article02. Ôn Tập IC3 GS6 Level 2.
    Next Article 01. Ôn Tập IC3 GS6 Level 3.
    Em Yêu Tin Học
    • Website
    • Facebook

    ٩(●̮̮̃•̃)۶ Không có lẽ yêu trên đời quá khó ٩(͡๏̯͡๏)۶ Mà thôi yêu cũng chẳng dễ chút nào! ٩(×̯×)۶

    Leave A Reply Cancel Reply

    • Bài Viết Mới
    • Phổ Biến
    17 Tháng 9, 2026

    Hướng dẫn cài đặt và sử dụng Veyon

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 5

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 4

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 3

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 2

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP HK2 TIN HỌC LỚP 1

    24 Tháng 4, 2016

    Một số lệnh căn bản trong MSWLogo.

    24 Tháng 4, 2016

    Lệnh rẽ nhánh trong MSWLogo.

    31 Tháng 7, 2016

    MSWLogo Vẽ cờ đỏ sao vàng – Quốc kỳ Việt Nam

    8 Tháng 6, 2016

    MSWLogo vẽ ngôi sao.

    5 Tháng 1, 2018

    Hướng dẫn giải một số bài tập Scratch.

    2 Tháng 9, 2016

    Giải đề thi tài năng trẻ tin học toàn quốc 2016

    Bình luận gần đây
    • Em Yêu Tin Học trong Tổng hợp IC3 Spark level 3
    • Xuân Đức trong Tổng hợp IC3 Spark level 3
    • Uyên Phương trong Tổng hợp IC3 Spark level 3
    • Em Yêu Tin Học trong Tổng hợp IC3 Spark level 1
    • Em Yêu Tin Học trong Tổng hợp IC3 Spark level 1
    Các bài trắc nghiệm

    💥IC3 Spark -Level 1 Trắc nghiệm lập trình Scratch Trắc nghiệm lập trình MSWLogo Trắc nghiệm tin học văn phòng Trắc nghiệm ôn tập IC3 P1 Trắc nghiệm ôn tập IC3 P2 Living Online Spark Test LTTH cùng IC3 Spark Test IC3 GS5 -Computing Fundamentals IC3 GS6 -Level 1 IC3 GS6 -Level 2 (7,8) Module 4 - CNTT Tiểu học

    Videos hướng dẫn
    subscribeTheo dõi kênh Youtube
    «
    Prev
    1
    /
    16
    Next
    »
    loading
    play
    Giải mã 3 công nghệ định hình cuộc sống
    play
    2 1 practice tasks
    play
    Lập trình với Kudo
    «
    Prev
    1
    /
    16
    Next
    »
    loading
    Về chúng tôi

    EM YÊU TIN HỌC

    Chúng tôi là những giáo viên chuyên giảng dạy bộ môn tin học, chúng tôi lập ra website này với hi vọng chia sẻ các bài viết hữu ích về tin học, máy tính cho quý thầy cô và các em học sinh. Mong quý vị và các bạn đóng góp và cổ vũ chúng tôi!

    Địa chỉ: 224/ 7 Nguyễn Sơn P. Phú Thọ Hòa Q.Tân Phú
    ĐT: 0972185895 (Thầy Quân)

    Em Yêu Tin Học Em Yêu Tin Học Em Yêu Tin Học
    DMCA.com Protection Status

    Facebook X (Twitter) Pinterest YouTube LinkedIn Flickr
    Bài Viết Mới
    17 Tháng 9, 2026

    Hướng dẫn cài đặt và sử dụng Veyon

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 5

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 4

    14 Tháng 4, 2026

    ÔN TẬP  HỌC KÌ 2 – TIN HỌC LỚP 3

    Flickr Photos
    19
    18
    17
    16
    15
    14
    13
    12
    11
    10
    9
    8
    7
    6
    5
    4
    © 2014 Em Yêu Tin Học. Designed by Đình Trọng.

    Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.